se rendre

tự động từ
  1. thuận theo, theo, chịu theo
    • Se rendre à l'avis de quelqu'un
      theo ý kiến của ai
    • Une femme qui se rend
      (văn học) một người đàn bà thuận theo
  2. đầu hàng
    • Se rendre sans condition
      đầu hàng không điều kiện
  3. đi tới, đi
    • Se rendre en un lieu
      đi tới một nơi
  4. tỏ ra; trở thành
    • Se rendre utile
      trở thành hữu ích
    • Se rendre matre de
      làm chủ (tình thế...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa